Chữ 覆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覆, chiết tự chữ PHÚ, PHÚC, PHỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覆:

覆 phúc, phú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 覆

Chiết tự chữ phú, phúc, phủ bao gồm chữ 西 復 hoặc 覀 復 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 覆 cấu thành từ 2 chữ: 西, 復
  • 西 tây, tê
  • phú, phục, phức
  • 2. 覆 cấu thành từ 2 chữ: 覀, 復
  • á
  • phú, phục, phức
  • phúc, phú [phúc, phú]

    U+8986, tổng 18 nét, bộ Á 西 [覀]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fau6 fuk1
    1. [傾覆] khuynh phúc 2. [反覆] phản phúc;

    phúc, phú

    Nghĩa Trung Việt của từ 覆

    (Động) Lật lại.
    ◎Như: Kẻ nào hay giở giáo gọi là kẻ phản phúc vô thường
    .
    ◇Nguyễn Trãi : Phúc chu thủy tín dân do thủy (Quan hải ) Thuyền lật mới tin dân như nước (ý nói nhà cầm vận nước cần được lòng dân ủng hộ).

    (Động)
    Nghiêng đổ.
    ◎Như: tiền xa chi phúc, hậu xa chi giám cái vết xe trước đổ, là cái gương cho xe sau coi.

    (Động)
    Thua.
    ◎Như: toàn quân phúc một cả cánh quân thua chết hết.

    (Động)
    Xét kĩ.
    ◎Như: phúc thí xét thi lại cho tường, phúc tra tra xét lại cho kĩ.

    (Phó)
    Lại.
    ◎Như: phúc tín viết thư trả lời lại.
    § Ghi chú: Cũng như phúc , trùng , tái .Một âm là phú.

    (Động)
    Che trùm, ấp.
    ◎Như: thiên phú địa tải trời che đất chở, điểu phú dực chi chim xõa cánh ấp.

    (Động)
    Phục binh.

    phú, như "phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)" (gdhn)
    phủ (gdhn)

    Nghĩa của 覆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fù]Bộ: 襾 (西,覀) - Á
    Số nét: 18
    Hán Việt: PHÚC
    1. che; đậy; phủ; bao phủ。盖住。
    覆盖
    che; phủ
    被覆
    che phủ
    天覆地载
    trời che đất chở
    2. lật; lộn; đổ。底朝上翻过来;歪倒。
    颠覆
    lật đổ
    前车之覆,后车之鉴。
    xe trước đổ xe sau lấy đó làm gương.
    3. khôi phục; trả thù。同"复"3.,4.。
    Từ ghép:
    覆被 ; 覆巢无完卵 ; 覆盖 ; 覆盖面 ; 覆灭 ; 覆没 ; 覆盆之冤 ; 覆水难收 ; 覆亡 ; 覆辙

    Chữ gần giống với 覆:

    ,

    Dị thể chữ 覆

    , ,

    Chữ gần giống 覆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覆 Tự hình chữ 覆 Tự hình chữ 覆 Tự hình chữ 覆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

    phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
    phủ: 
    覆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覆 Tìm thêm nội dung cho: 覆