Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 覆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覆, chiết tự chữ PHÚ, PHÚC, PHỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覆:
覆 phúc, phú
Đây là các chữ cấu thành từ này: 覆
覆
Biến thể giản thể: 复;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fau6 fuk1
1. [傾覆] khuynh phúc 2. [反覆] phản phúc;
覆 phúc, phú
◎Như: Kẻ nào hay giở giáo gọi là kẻ phản phúc vô thường 反覆無常.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Phúc chu thủy tín dân do thủy 覆舟始信民猶水 (Quan hải 關海) Thuyền lật mới tin dân như nước (ý nói nhà cầm vận nước cần được lòng dân ủng hộ).
(Động) Nghiêng đổ.
◎Như: tiền xa chi phúc, hậu xa chi giám 前車之覆後車之鑒 cái vết xe trước đổ, là cái gương cho xe sau coi.
(Động) Thua.
◎Như: toàn quân phúc một 全軍覆沒 cả cánh quân thua chết hết.
(Động) Xét kĩ.
◎Như: phúc thí 覆試 xét thi lại cho tường, phúc tra 覆查 tra xét lại cho kĩ.
(Phó) Lại.
◎Như: phúc tín 覆信 viết thư trả lời lại.
§ Ghi chú: Cũng như phúc 復, trùng 重, tái 再.Một âm là phú.
(Động) Che trùm, ấp.
◎Như: thiên phú địa tải 天覆地載 trời che đất chở, điểu phú dực chi 鳥覆翼之 chim xõa cánh ấp.
(Động) Phục binh.
phú, như "phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)" (gdhn)
phủ (gdhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fau6 fuk1
1. [傾覆] khuynh phúc 2. [反覆] phản phúc;
覆 phúc, phú
Nghĩa Trung Việt của từ 覆
(Động) Lật lại.◎Như: Kẻ nào hay giở giáo gọi là kẻ phản phúc vô thường 反覆無常.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Phúc chu thủy tín dân do thủy 覆舟始信民猶水 (Quan hải 關海) Thuyền lật mới tin dân như nước (ý nói nhà cầm vận nước cần được lòng dân ủng hộ).
(Động) Nghiêng đổ.
◎Như: tiền xa chi phúc, hậu xa chi giám 前車之覆後車之鑒 cái vết xe trước đổ, là cái gương cho xe sau coi.
(Động) Thua.
◎Như: toàn quân phúc một 全軍覆沒 cả cánh quân thua chết hết.
(Động) Xét kĩ.
◎Như: phúc thí 覆試 xét thi lại cho tường, phúc tra 覆查 tra xét lại cho kĩ.
(Phó) Lại.
◎Như: phúc tín 覆信 viết thư trả lời lại.
§ Ghi chú: Cũng như phúc 復, trùng 重, tái 再.Một âm là phú.
(Động) Che trùm, ấp.
◎Như: thiên phú địa tải 天覆地載 trời che đất chở, điểu phú dực chi 鳥覆翼之 chim xõa cánh ấp.
(Động) Phục binh.
phú, như "phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)" (gdhn)
phủ (gdhn)
Nghĩa của 覆 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 襾 (西,覀) - Á
Số nét: 18
Hán Việt: PHÚC
1. che; đậy; phủ; bao phủ。盖住。
覆盖
che; phủ
被覆
che phủ
天覆地载
trời che đất chở
2. lật; lộn; đổ。底朝上翻过来;歪倒。
颠覆
lật đổ
前车之覆,后车之鉴。
xe trước đổ xe sau lấy đó làm gương.
3. khôi phục; trả thù。同"复"3.,4.。
Từ ghép:
覆被 ; 覆巢无完卵 ; 覆盖 ; 覆盖面 ; 覆灭 ; 覆没 ; 覆盆之冤 ; 覆水难收 ; 覆亡 ; 覆辙
Số nét: 18
Hán Việt: PHÚC
1. che; đậy; phủ; bao phủ。盖住。
覆盖
che; phủ
被覆
che phủ
天覆地载
trời che đất chở
2. lật; lộn; đổ。底朝上翻过来;歪倒。
颠覆
lật đổ
前车之覆,后车之鉴。
xe trước đổ xe sau lấy đó làm gương.
3. khôi phục; trả thù。同"复"3.,4.。
Từ ghép:
覆被 ; 覆巢无完卵 ; 覆盖 ; 覆盖面 ; 覆灭 ; 覆没 ; 覆盆之冤 ; 覆水难收 ; 覆亡 ; 覆辙
Chữ gần giống với 覆:
覆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆
| phú | 覆: | phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ) |
| phủ | 覆: |

Tìm hình ảnh cho: 覆 Tìm thêm nội dung cho: 覆
