Từ: 别传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别传 trong tiếng Trung hiện đại:

[biézhuàn] bổ sung lý lịch。补充记载某人生平逸事的传记。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
别传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别传 Tìm thêm nội dung cho: 别传