Từ: 别忙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别忙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别忙 trong tiếng Trung hiện đại:

[biémáng] 1. không vội; không gấp。无须急速行动或动作。
别忙动身
không vội khởi hành
2. ung dung; thoải mái (thường làm thán từ)。摆脱急促、紧张的状态,悠着点,常用作叹词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang:hoang mang, mang mác
màng:mơ màng
mường:mường tượng
别忙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别忙 Tìm thêm nội dung cho: 别忙