Từ: 别无出路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别无出路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别无出路 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéwúchūlù] không còn cách nào。指除了某一种解决问题的方法以外,没有其他办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
别无出路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别无出路 Tìm thêm nội dung cho: 别无出路