Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 别无出路 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别无出路:
Nghĩa của 别无出路 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéwúchūlù] không còn cách nào。指除了某一种解决问题的方法以外,没有其他办法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 别无出路 Tìm thêm nội dung cho: 别无出路
