Từ: 别致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别致 trong tiếng Trung hiện đại:

[bié·zhi]
độc đáo; mới mẻ; khác thường; đặc biệt; kỳ lạ; mới lạ。新奇,跟寻常不同。
这个收音机样子很别致。
kiểu dáng của máy thu thanh này thật độc đáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
别致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别致 Tìm thêm nội dung cho: 别致