Từ: 刮目相看 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刮目相看:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刮目相看 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāmùxiāngkàn] nhìn với cặp mắt khác xưa; lau mắt mà nhìn。用新的眼光来看待。也说刮目相待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

quát:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 
刮目相看 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刮目相看 Tìm thêm nội dung cho: 刮目相看