Từ: 剃刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剃刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剃刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[tìdāo] dao cạo。剃头或刮脸用的刀子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剃

thí:xem thế
thế:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
剃刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剃刀 Tìm thêm nội dung cho: 剃刀