Từ: 削平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 削平:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 削 • 平

Nghĩa của 削平 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuēpíng] 动
tiêu diệt; bình định。消灭;平定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước削:tước vỏ cây
tướt削:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược削:vườn tược
tượt削:tượt đầu gối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng
削平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 削平 Tìm thêm nội dung cho: 削平