Nghĩa của 削平 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuēpíng] 动
tiêu diệt; bình định。消灭;平定。
tiêu diệt; bình định。消灭;平定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 削
| tước | 削: | tước vỏ cây |
| tướt | 削: | đi tướt (đi ỉa chảy) |
| tược | 削: | vườn tược |
| tượt | 削: | tượt đầu gối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 削平 Tìm thêm nội dung cho: 削平
