Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 剧院 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùyuàn] 1. rạp hát; nhà hát; kịch trường; phòng hoà nhạc。剧场。
2. đoàn kịch。用作较大剧团的名称。
北京人民艺术剧院。
đoàn kịch nghệ thuật nhân dân Bắc Kinh.
青年艺术剧院。
đoàn kịch nghệ thuật Thanh Niên.
2. đoàn kịch。用作较大剧团的名称。
北京人民艺术剧院。
đoàn kịch nghệ thuật nhân dân Bắc Kinh.
青年艺术剧院。
đoàn kịch nghệ thuật Thanh Niên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧
| cưa | 剧: | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |
| kịch | 剧: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 剧院 Tìm thêm nội dung cho: 剧院
