Chữ 驃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驃, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驃:

驃 phiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驃

Chiết tự chữ phiêu, phiếu bao gồm chữ 馬 票 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驃 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 票
  • mã, mở, mứa, mựa
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phiếu [phiếu]

    U+9A43, tổng 21 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: piao4, biao1;
    Việt bính: piu3;

    phiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 驃

    (Danh) Ngựa vàng đốm trắng.

    (Tính)
    Mạnh mẽ, dũng mãnh.
    ◎Như: phiếu hãn
    dũng mãnh.
    § Nhà Hán có chức quan võ phiếu kị tướng quân , gọi tắt là phiếu kị .

    (Tính)
    Dáng ngựa chạy nhanh.
    ◇Thủy hử truyện : Tẩu phiếu kị văn hương tu trụ mã, Sử phong phàm tri vị dã đình chu , 使 (Đệ tam thập nhị hồi) Phi ngựa chạy nhanh, nghe hương thơm nên dừng ngựa, Đưa buồm thuận gió, biết mùi ngon hãy đỗ thuyền.
    phiêu, như "phiêu (ngựa nhanh; can đảm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 驃:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 驃

    ,

    Chữ gần giống 驃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驃 Tự hình chữ 驃 Tự hình chữ 驃 Tự hình chữ 驃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驃

    biều: 
    phiêu:phiêu (ngựa nhanh; can đảm)
    驃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驃 Tìm thêm nội dung cho: 驃