phách đầu
Đụng đầu, đối đầu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
(Hổ Phách) phách đầu kiến liễu Trân Châu, thuyết: Nhĩ kiến Uyên Ương thư thư lai trước một hữu?
(琥珀)劈頭見了珍珠, 說: 你見鴛鴦姐姐來着沒有 (Đệ nhất nhất nhất hồi) (Hổ Phách) đụng đầu gặp ngay Trân Châu, liền hỏi: Chị có thấy chị Uyên Ương không?Mở đầu, bắt đầu.
◎Như:
tha nhất tiến nhập, phách đầu tựu vấn
他一進入, 劈頭就問 anh ta vừa bước vào nhà, việc đầu tiên là hỏi ngay.
Nghĩa của 劈头 trong tiếng Trung hiện đại:
走到门口劈头碰见老王从里边出来。
vào đến cửa, đụng ngay lão Vương từ trong đi ra.
2. mở đầu; khởi đầu。开头;起首。也作辟头。
他进来劈头第一句话就问试脸成功了没有。
anh ấy vừa đi vào, thì câu đầu tiên hỏi thí nghiệm đã thành công chưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈
| phách | 劈: | phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |

Tìm hình ảnh cho: 劈頭 Tìm thêm nội dung cho: 劈頭
