Cao su chống va đập cửa

Chữ 珀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珀, chiết tự chữ PHÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珀:

珀 phách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珀

Chiết tự chữ phách bao gồm chữ 玉 白 hoặc 王 白 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珀 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 白
  • ngọc, túc
  • bạc, bạch
  • 2. 珀 cấu thành từ 2 chữ: 王, 白
  • vương, vướng, vượng
  • bạc, bạch
  • phách [phách]

    U+73C0, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: po4;
    Việt bính: paak3;

    phách

    Nghĩa Trung Việt của từ 珀

    (Danh) Hổ phách : xem hổ .
    phách, như "hổ phách" (vhn)

    Nghĩa của 珀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pò]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHÁCH
    hổ phách。古代松柏树脂的化石,成分是C10H16O,淡黄色,褐色或红褐色的固体,很脆,燃烧时有香气,摩擦时生电。可以用来制造琥珀酸和各种漆,也可以做装饰品。也做虎魄。见〖琥珀〗。

    Chữ gần giống với 珀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

    Chữ gần giống 珀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珀 Tự hình chữ 珀 Tự hình chữ 珀 Tự hình chữ 珀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 珀

    phách:hổ phách

    Gới ý 15 câu đối có chữ 珀:

    Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

    Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

    珀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珀 Tìm thêm nội dung cho: 珀