Cao su chống va đập cửa
Chữ 珀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珀, chiết tự chữ PHÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珀:
珀
U+73C0, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: po4;
Việt bính: paak3;
珀 phách
Nghĩa Trung Việt của từ 珀
(Danh) Hổ phách 琥珀: xem hổ 琥.phách, như "hổ phách" (vhn)
Nghĩa của 珀 trong tiếng Trung hiện đại:
[pò]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: PHÁCH
hổ phách。古代松柏树脂的化石,成分是C10H16O,淡黄色,褐色或红褐色的固体,很脆,燃烧时有香气,摩擦时生电。可以用来制造琥珀酸和各种漆,也可以做装饰品。也做虎魄。见〖琥珀〗。
Số nét: 10
Hán Việt: PHÁCH
hổ phách。古代松柏树脂的化石,成分是C10H16O,淡黄色,褐色或红褐色的固体,很脆,燃烧时有香气,摩擦时生电。可以用来制造琥珀酸和各种漆,也可以做装饰品。也做虎魄。见〖琥珀〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珀
| phách | 珀: | hổ phách |
Gới ý 15 câu đối có chữ 珀:

Tìm hình ảnh cho: 珀 Tìm thêm nội dung cho: 珀
