Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姐, chiết tự chữ THƯ, TẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姐:
姐
Pinyin: jie3;
Việt bính: ze2;
姐 tả, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 姐
(Danh) Tục gọi chị là tả.§ Thông tỉ 姊.
(Danh) Tiếng gọi người nữ ngang tuổi.
◎Như: Dương tả 楊姐 chị Dương.
(Danh) Tiếng thông dụng để gọi phụ nữ.
◎Như: tiểu tả 小姐 cô, tiểu thư.
§ Ta quen đọc là thư.
thư, như "tiểu thư" (vhn)
Nghĩa của 姐 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiě]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ
1. chị gái; chị。姐姐。
大姐。
chị cả.
二姐。
chị hai.
姐妹。
chị em gái.
2. chị họ。亲戚中同辈而年纪比自己大的女子(一般不包括可以称做嫂的人)。
表姐。
chị họ.
远房姐。
chị họ xa.
3. cô chị (chỉ người phụ nữ còn trẻ)。称呼年轻的女子。
杨三姐。
chị ba Dương.
Từ ghép:
姐夫 ; 姐姐 ; 姐妹 ; 姐儿 ; 姐儿们 ; 姐丈
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ
1. chị gái; chị。姐姐。
大姐。
chị cả.
二姐。
chị hai.
姐妹。
chị em gái.
2. chị họ。亲戚中同辈而年纪比自己大的女子(一般不包括可以称做嫂的人)。
表姐。
chị họ.
远房姐。
chị họ xa.
3. cô chị (chỉ người phụ nữ còn trẻ)。称呼年轻的女子。
杨三姐。
chị ba Dương.
Từ ghép:
姐夫 ; 姐姐 ; 姐妹 ; 姐儿 ; 姐儿们 ; 姐丈
Chữ gần giống với 姐:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姐
| thư | 姐: | tiểu thư |

Tìm hình ảnh cho: 姐 Tìm thêm nội dung cho: 姐
