Chữ 劈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劈, chiết tự chữ PHÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈:

劈 phách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劈

Chiết tự chữ phách bao gồm chữ 辟 刀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

劈 cấu thành từ 2 chữ: 辟, 刀
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • dao, đao, đeo
  • phách [phách]

    U+5288, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi1, pi3;
    Việt bính: pek3 pek6 pik1
    1. [劈頭] phách đầu;

    phách

    Nghĩa Trung Việt của từ 劈

    (Động) Bổ, chẻ, bửa ra.
    ◎Như: phách mộc sài
    chẻ củi.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lượng Quản Hợi chẩm địch đắc Vân Trường, sổ thập hợp chi gian, thanh long đao khởi, phách Quản Hợi ư mã hạ , , , (Đệ thập nhất hồi) Liệu Quản Hợi sao mà địch được (Quan) Vân Trường, mới được vài mươi hiệp, cây thanh long đao đưa lên, bửa Quản Hợi chết dưới ngựa.

    (Động)
    Sét đánh.
    ◎Như: nhất khỏa thụ bị lôi phách liễu cây bị sét đánh.

    (Động)
    Tẽ, tách ra.
    ◎Như: phách oa cự diệp tẽ rau diếp.

    (Động)
    Dang tay, xoạc chân (thể dục, thể thao).
    ◎Như: phách xoa xoạc hai chân.

    (Danh)
    Cái chốt, cái chêm.
    phách, như "phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)" (gdhn)

    Nghĩa của 劈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHÁCH
    1. bổ; chẻ。用刀斧等由纵面破开。
    劈木柴。
    bổ củi; chẻ củi.
    劈成两半。
    bổ thành hai khúc.
    劈风斩浪。
    xông pha sóng gió; rẽ sóng lướt gió.
    2. nhằm vào; xông thẳng vào。正对着;冲着(人的头脸胸部)。
    劈头。
    nhằm thẳng vào.
    劈脸。
    đâm thẳng vào mặt; đúng ngay vào mặt.
    3. sét đánh; sét đánh hỏng。雷电毁坏或击毙。
    老树让雷劈了。
    cây cổ thụ bị sét đánh đỗ.
    4. lưỡi rìu。简单机械,由两个斜面合成,纵截面呈三角形,木工,金工用的楔子和刀、斧等各种切削工具的刃都是劈。也叫尖劈。
    Từ ghép:
    劈刺 ; 劈刀 ; 劈刀 ; 劈里啪啦 ; 劈脸 ; 劈面 ; 劈啪 ; 劈山 ; 劈手 ; 劈头 ; 劈头盖脸 ; 劈胸
    [pǐ]
    Bộ: 刀(Đao)
    Hán Việt: TÍCH
    1. chẻ ra; chia ra; phân ra; tách ra。分开;分。
    劈成三段。
    chia thành ba đoạn; chẻ ra thành ba khúc.
    2. tách rời; rời ra; rời khỏi vật thể。分裂;使离开原体物。
    劈莴苣叶。
    ngắt lá rau diếp.
    3. giạng chân。腿或手指等过分叉开。
    Từ ghép:
    劈叉 ; 劈柴

    Chữ gần giống với 劈:

    , , , , , , , , , , , 𠟲, 𠟸, 𠟹,

    Dị thể chữ 劈

    ,

    Chữ gần giống 劈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劈 Tự hình chữ 劈 Tự hình chữ 劈 Tự hình chữ 劈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

    phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)
    劈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劈 Tìm thêm nội dung cho: 劈