Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 动画片儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动画片儿:
Nghĩa của 动画片儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dònghuàpiānr] phim hoạt hình; phim hoạt hoạ。动画片。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 动画片儿 Tìm thêm nội dung cho: 动画片儿
