miễn cưỡng
Hết sức mà làm.
◇Liệt nữ truyện 列女傳:
Quốc gia đa nạn, duy miễn cưỡng chi
國家多難, 惟勉強之 (Chu Nam chi thê 周南之妻) Nước nhà nhiều hoạn nạn, hãy lo hết sức mà làm.Gượng, không tự nhiên.
◎Như:
miễn cưỡng nhất tiếu
勉強一笑 gượng cười một cái.Cưỡng bách, bó buộc.
◎Như:
tha kí nhiên chấp ý li khứ, nhĩ hựu hà tất yếu miễn cưỡng tha lưu hạ lai?
他既然執意離去, 你又何必要勉強他留下來? anh ấy đã có ý ra đi, sao anh lại cứ muốn bắt buộc anh ấy ở lại?
Nghĩa của 勉强 trong tiếng Trung hiện đại:
这项工作我还能勉强坚持下来。
công việc này tôi vẫn có thể cố gượng làm được.
2. miễn cưỡng; gượng gạo。不是甘心情愿的。
勉强回答下来了。
miễn cưỡng nhận lời.
3. cố ép。使人做他自己不愿意做的事。
他不去算了,不要勉强他了。
anh ấy không
̣đi
thì thôi, đừng ép anh ấy.
4. không đầy đủ。不充足。
这个理由很勉强,怕站不住脚。
lí do này không hợp lí, sợ rằng không đứng vững được.
5. tạm thời; cố lắm; chỉ tạm。将就; 凑合。
这点儿草料勉强够牲口吃一天。
chút cỏ này cố lắm chỉ cho gia súc ăn trong vòng một ngày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mến | 勉: | yêu mến |
| mễn | 勉: | nỗi quan hoài mang mễn xiết bao |
| mịn | 勉: | mịn màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 強
| càng | 強: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 強: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 強: | gàn dở |
| gàng | 強: | gọn gàng |
| gương | 強: | gương mẫu |
| gượng | 強: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 強: | ngượng ngùng |

Tìm hình ảnh cho: 勉強 Tìm thêm nội dung cho: 勉強
