Chữ 竄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竄, chiết tự chữ THOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竄:

竄 thoán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竄

竄

Chiết tự chữ 竄

Chiết tự chữ thoán bao gồm chữ 穴 鼠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竄 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 鼠
  • 穴 hoét, hoẹt, huyệt
  • 鼠 thử
  • thoán [thoán]

    U+7AC4, tổng 18 nét, bộ Huyệt 穴
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 窜;
    Pinyin: cuan4, cuan1;
    Việt bính: cyun2 cyun3
    1. [奔竄] bôn thoán 2. [鼠竄] thử thoán;

    竄 thoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 竄

    (Động) Chạy trốn.
    ◎Như: thoán đào 竄
    逃 trốn chạy, bão đầu thoán thoán 抱頭竄竄 ôm đầu chạy trốn.

    (Động)
    Sửa đổi văn tự.
    ◎Như: thoán cải 竄改 sửa chữa, điểm thoán 點竄 sửa chữa (văn, thơ, ...).

    (Động)
    Sực mùi.
    ◎Như: hương thoán 香竄 thơm sực, thơm nức.

    (Động)
    Giấu, ẩn.

    (Động)
    Đuổi đi, trục xuất.
    ◇Thư Kinh 書經: Thoán Tam Miêu vu Tam Nguy 竄三苗于三危 (Thuấn điển 舜典) Đuổi rợ Tam Miêu ra vùng Tam Nguy.

    (Động)
    Hun, xông thuốc chữa bệnh.
    ◇Sử Kí 史記: Tức thoán dĩ dược, toàn hạ, bệnh dĩ 即竄以藥, 旋下, 病已 (Biển Thước Thương Công truyện 扁鵲倉公傳) Tức thì xông bằng thuốc, chốc lát, bệnh khỏi.
    thoán, như "thoán (chạy loạn; đổi khác)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 竄:

    䆼, 䆽, 竄, 竅, 𥨧, 𥨨,

    Dị thể chữ 竄

    窜,

    Chữ gần giống 竄

    鼸, 窖, 窝, 窜, 岤, 窛, 窚, 窙, 窘, 臱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竄 Tự hình chữ 竄 Tự hình chữ 竄 Tự hình chữ 竄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竄

    thoán竄:thoán (chạy loạn; đổi khác)
    竄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竄 Tìm thêm nội dung cho: 竄