bao vi
Vây chung quanh.Thuật ngữ quân sự: (1) Đồng thời tấn công ở mặt chính, bọc lấy hai cánh quân hai bên và đánh lên từ phía sau quân địch. (2) Hình thế tác chiến, vây lấy quân địch khắp ba mặt hoặc bốn mặt.
Nghĩa của 包围 trong tiếng Trung hiện đại:
亭子被茂密的松林包围着
ngôi đình có rừng thông rậm rạp bao quanh
2. bao vây; tấn công bốn mặt. 正面进攻的同时,向敌人的翼侧和后方进攻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圍
| vi | 圍: | vi (bao quanh), chu vi |
| vây | 圍: | vây xung quanh |
| vè | 圍: | đi vè vè |
| ví | 圍: | cái ví |
| vầy | 圍: | sum vầy, vui vầy |

Tìm hình ảnh cho: 包圍 Tìm thêm nội dung cho: 包圍
