bao quát
Bao gồm, bao hàm, tổng quát.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Hữu bao quát vũ trụ chi chí, tính thôn bát hoang chi tâm
有包括宇宙之志, 併吞八荒之心 (Đệ nhất bách thập nhất hồi) Có chí bao trùm cả bờ cõi, có bụng thôn tính cả tám phương.
Nghĩa của 包括 trong tiếng Trung hiện đại:
怀念亲人,也包括在怀乡之情中。
nỗi nhớ người thân chất chứa trong nỗi nhớ quê nhà
我说"大家",自然包括你在内。
tôi nói "tất cả mọi người", dĩ nhiên là có anh trong đó
语文教学应该包括听、说、读、写、四项,不可偏轻偏重
dạy ngôn ngữ phải gồm cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, không thể bên trọng bên khinh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 括
| khoát | 括: | khoát tay |
| quát | 括: | khái quát |
| quét | 括: | quét sạch |
| quất | 括: | quất roi |

Tìm hình ảnh cho: 包括 Tìm thêm nội dung cho: 包括
