Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宙, chiết tự chữ TRỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宙:
宙
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau6;
宙 trụ
Nghĩa Trung Việt của từ 宙
(Danh) Thời gian vô hạn từ xưa tới nay.◎Như: vũ trụ 宇宙 không gian và thời gian vô hạn.
(Danh) Bầu trời, thiên không.
◇Vương Bột 王勃: Sương ngưng bích trụ 霜凝碧宙 (Thất tịch phú 七夕賦) Sương đọng trời xanh.
trụ, như "vũ trụ" (vhn)
Nghĩa của 宙 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòu]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: TRỤ
từ xưa đến nay。指古往今来的时间。参看〖宇宙〗。
Số nét: 8
Hán Việt: TRỤ
từ xưa đến nay。指古往今来的时间。参看〖宇宙〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宙
| trụ | 宙: | vũ trụ |
Gới ý 25 câu đối có chữ 宙:

Tìm hình ảnh cho: 宙 Tìm thêm nội dung cho: 宙
