Chữ 宙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宙, chiết tự chữ TRỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宙:

宙 trụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宙

Chiết tự chữ trụ bao gồm chữ 宀 由 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宙 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 由
  • miên
  • do, dô, ro, yêu
  • trụ [trụ]

    U+5B99, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou4;
    Việt bính: zau6;

    trụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 宙

    (Danh) Thời gian vô hạn từ xưa tới nay.
    ◎Như: vũ trụ
    không gian và thời gian vô hạn.

    (Danh)
    Bầu trời, thiên không.
    ◇Vương Bột : Sương ngưng bích trụ (Thất tịch phú ) Sương đọng trời xanh.
    trụ, như "vũ trụ" (vhn)

    Nghĩa của 宙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhòu]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRỤ
    từ xưa đến nay。指古往今来的时间。参看〖宇宙〗。

    Chữ gần giống với 宙:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 宙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宙 Tự hình chữ 宙 Tự hình chữ 宙 Tự hình chữ 宙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宙

    trụ:vũ trụ

    Gới ý 25 câu đối có chữ 宙:

    怀

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    宙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宙 Tìm thêm nội dung cho: 宙