Chữ 併 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 併, chiết tự chữ TÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 併:

併 tính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 併

Chiết tự chữ tính bao gồm chữ 人 并 hoặc 亻 并 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 併 cấu thành từ 2 chữ: 人, 并
  • nhân, nhơn
  • tinh, tính, tịnh
  • 2. 併 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 并
  • nhân
  • tinh, tính, tịnh
  • tính [tính]

    U+4F75, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bing4, jiao1;
    Việt bính: bing3 ping3
    1. [吞併] thôn tính;

    tính

    Nghĩa Trung Việt của từ 併

    (Động) Hợp lại, gom lại, gộp lại làm một.
    ◎Như: tính hợp nhất khởi
    gom lại với nhau.
    ◇Đại Việt Sử Kí : Vương kí tính Văn Lang quốc cải quốc hiệu viết Âu Lạc quốc (Ngoại kỉ ) Vua thôn tính nước Văn Lang, đổi quốc hiệu là Âu Lạc.

    (Động)
    Bỏ, bài trừ.
    § Thông bính .
    ◇Tuân Tử : Tính kỉ chi tư dục (Cường quốc ) Bỏ ham muốn riêng.

    (Động)
    Liều mạng.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Phi viết: Nhĩ bối liễu huynh trưởng, hàng liễu Tào Tháo, phong hầu tứ tước. Kim hựu lai trám ngã! Ngã kim dữ nhĩ tính cá tử hoạt : , , . ! (Đệ nhị thập bát hồi) (Trương) Phi nói: Ngươi bỏ anh, hàng Tào Tháo được phong hầu phong tước. Nay lại đến lừa ta! Phen này, ta liều sống chết với ngươi.

    (Phó)
    Đều, cùng.
    § Thông .
    ◇Hán Thư : Thiên hạ hào loạn, Cao Hoàng đế dữ chư công tính khởi , (Giả Nghị truyện ) Thiên hạ hỗn loạn, Cao Hoàng đế và các ông cùng nổi dậy.
    tính, như "thôn tính" (vhn)

    Chữ gần giống với 併:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Dị thể chữ 併

    𠊧, , ,

    Chữ gần giống 併

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 併 Tự hình chữ 併 Tự hình chữ 併 Tự hình chữ 併

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 併

    tính:thôn tính
    tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với)
    併 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 併 Tìm thêm nội dung cho: 併