Từ: 化外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化外:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 化 • 外

Nghĩa của 化外 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàwài] vùng thiếu văn minh; nơi kém văn hoá; ngoài vòng giáo hoá (chỉ vùng lạc hậu thời xưa.)。旧时指政令教化达不到的偏远落后的地方。
化外之民
dân ở vùng thiếu văn minh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy
化外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化外 Tìm thêm nội dung cho: 化外