Từ: 匼河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匼河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匼河 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēhé] Hạp Hà (địa danh ở tỉnh Sơn Tây Trung Quốc)。地名, 在山西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匼

hạp:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hộp:cái hộp
kháp:kháp xương (khớp xương)
khạp:khạp trà (bộ chén khay để uống chè)
khập:khập khiễng
tráp:tráp (hộp nhỏ)
trắp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
匼河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匼河 Tìm thêm nội dung cho: 匼河