Chữ 屼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屼, chiết tự chữ NGỘT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 屼:

屼 ngột

Đây là các chữ cấu thành từ này: 屼

屼

Chiết tự chữ 屼

Chiết tự chữ ngột bao gồm chữ 山 兀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屼 cấu thành từ 2 chữ: 山, 兀
  • 山 san, sơn
  • 兀 ngát, ngút, ngột
  • ngột [ngột]

    U+5C7C, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4;
    Việt bính: ngat6;

    屼 ngột

    Nghĩa Trung Việt của từ 屼

    (Tính) Dáng núi trọc.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Chỉ hận tằng đài không luật ngột 只恨層臺空律屼 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Chỉ hận mấy tầng lầu cao sừng sững.

    Nghĩa của 屼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 6
    Hán Việt: NGỘT
    trọc (núi đồi)。形容山秃。

    Chữ gần giống với 屼:

    㞨, 㞩, 㞪, 㞫, 㞬, 㞭, 㞮, 㞯, 屹, 屺, 屻, 屼, 屿, 岀, 岁, 岂, 𡵆, 𡵉,

    Chữ gần giống 屼

    虺, 峿, 峳, 峴, 峵, 島, 峷, 峸, 峹, 峺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屼 Tự hình chữ 屼 Tự hình chữ 屼 Tự hình chữ 屼

    屼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屼 Tìm thêm nội dung cho: 屼