Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: áo đeo dây 2 dây có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ áo đeo dây 2 dây:
Dịch áo đeo dây 2 dây sang tiếng Trung hiện đại:
吊带衣Diàodài yīNghĩa chữ nôm của chữ: áo
| áo | 𪥌: | áo não (sâu kín) |
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
| áo | 懊: | áo não (hối tiếc) |
| áo | 袄: | áo quần |
| áo | 𬡢: | bì áo (đồ mặc) |
| áo | 襖: | áo quần |
| áo | 隩: | áo (chỗ nước hõm vào trong bờ) |
| áo | 靿: | áo (mũi giày uốn cong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đeo
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
| đeo | 刁: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
| đeo | 𫼔: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
| đeo | 㧅: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
| đeo | 撩: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
| đeo | 鳥: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dây
| dây | 移: | dây dưa |
| dây | 𦀊: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
| dây | 絏: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dây
| dây | 移: | dây dưa |
| dây | 𦀊: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
| dây | 絏: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |

Tìm hình ảnh cho: áo đeo dây 2 dây Tìm thêm nội dung cho: áo đeo dây 2 dây
