Từ: 千載一時 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千載一時:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 千 • 載 • 一 • 時

thiên tải nhất thì
Nghìn năm mới có một lần. Nghĩa bóng: Cơ hội rất hiếm có.
§ Cũng nói là
thiên tuế nhất thì
千歲一時.

Nghĩa của 千载一时 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānzǎiyīshí] Hán Việt: THIÊN TẢI NHẤT THỜI
nghìn năm có một; dịp may hiếm có。一千年才有这么一个时机,形容机会难得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên千:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 載

tưới載: 
tưởi載:tất tưởi; tức tưởi
tải載:vận tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà時:thà rằng
thì時:thì giờ; thì thầm
thìa時:thìa canh
thời時:thời tiết
千載一時 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千載一時 Tìm thêm nội dung cho: 千載一時