Từ: 半面之交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半面之交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半面之交 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànmiànzhījiāo] người chỉ gặp một lần trong đời。半面之旧。形容指见过一面的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
半面之交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半面之交 Tìm thêm nội dung cho: 半面之交