Từ: 卖唱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖唱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖唱 trong tiếng Trung hiện đại:

[màichàng] hát rong; hát rong kiếm ăn。旧时在街头或公共场所歌唱挣钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm
卖唱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖唱 Tìm thêm nội dung cho: 卖唱