Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 卜辞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔcí] 名
lời bốc; lời bói; quẻ bốc; báo hiệu; đoán trước; nói trước (ghi chép được khắc trên xương thú, mai rùa về thời gian, nguyên nhân, sự ứng nghiệm của việc bói toán vào đời nhà Ân ... Xem thêm "văn giáp cốt")。殷代把占卜的时间、原因、应验等刻在 龟甲或兽骨上的记录。
Ghi chú: 另见bo。参看〖甲骨文〗。
lời bốc; lời bói; quẻ bốc; báo hiệu; đoán trước; nói trước (ghi chép được khắc trên xương thú, mai rùa về thời gian, nguyên nhân, sự ứng nghiệm của việc bói toán vào đời nhà Ân ... Xem thêm "văn giáp cốt")。殷代把占卜的时间、原因、应验等刻在 龟甲或兽骨上的记录。
Ghi chú: 另见bo。参看〖甲骨文〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜
| bóc | 卜: | bóc thư; trắng bóc |
| bói | 卜: | |
| bặc | 卜: | la bặc (củ cải đỏ) |
| bốc | 卜: | bốc (ăn bốc; một bốc gạo) |
| cốc | 卜: | cốc rượu |
| vúc | 卜: | |
| vốc | 卜: | một vốc, vốc vơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |

Tìm hình ảnh cho: 卜辞 Tìm thêm nội dung cho: 卜辞
