Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 占據 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 占據:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiếm cứ
Đoạt lấy, chiếm giữ lấy làm của mình.
§ Cũng viết là
chiếm cứ
據. ☆Tương tự:
chiếm lĩnh
領.

Nghĩa của 占据 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànjù] chiếm; chiếm giữ; chiếm cứ。用强力取得或保持(地域、场所等)。
占据地盘
chiếm địa bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm:mặt nổi chàm
chím:chúm chím
chúm: 
chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm:ôm chầm; chầm chậm
chắm: 
chằm:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm: 
chễm:chễm chệ
coi:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm:giấu giếm
xem:xem qua, xem sách, xem hát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 據

cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
占據 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 占據 Tìm thêm nội dung cho: 占據