Từ: 印度洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印度洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 印 • 度 • 洋

ấn độ dương
Ấn Độ dương
印度洋 là một trong năm đại dương trên thế giới (tiếng Anh: Indian Ocean).

Nghĩa của 印度洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìndùyáng] Ấn Độ Dương; Indian Ocean。印度洋北至南亚,南达南极洲,西临东非海岸,东至澳大利亚东南的一大片海域。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in印:in sách; nhớ như in
ấn印:ấn tín (con dấu)
ắng印:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương洋:đại dương
印度洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印度洋 Tìm thêm nội dung cho: 印度洋