Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 印度洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印度洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn độ dương
Ấn Độ dương
洋 là một trong năm đại dương trên thế giới (tiếng Anh: Indian Ocean).

Nghĩa của 印度洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìndùyáng] Ấn Độ Dương; Indian Ocean。印度洋北至南亚,南达南极洲,西临东非海岸,东至澳大利亚东南的一大片海域。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
印度洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印度洋 Tìm thêm nội dung cho: 印度洋