Chữ 鈔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈔, chiết tự chữ SAO, SÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈔:

鈔 sao, sáo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈔

Chiết tự chữ sao, sáo bao gồm chữ 金 少 hoặc 釒 少 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈔 cấu thành từ 2 chữ: 金, 少
  • ghim, găm, kim
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • 2. 鈔 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 少
  • kim, thực
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • sao, sáo [sao, sáo]

    U+9214, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chao1, miao3, chao3;
    Việt bính: caau1;

    sao, sáo

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈔

    (Danh) Tiền giấy, tiền tài.
    ◎Như: hiện sao
    tiền mặt, sao phiếu tiền giấy, hội sao trả tiền.

    (Danh)
    Bộ sách tuyển chọn các tác phẩm văn học in thành.
    ◎Như: Đời Thanh có Kinh sử bách gia tạp sao .

    (Danh)
    Họ Sao.

    (Động)
    Cướp bóc, chiếm đoạt.
    ◎Như: khấu sao cướp lấy.
    ◇Hậu Hán Thư : Công sao quận huyện (Công Tôn Toản truyện ) Đánh cướp quận huyện.

    (Động)
    Viết, chép.
    ◇Bão Phác Tử : Dư kim lược sao Kim đan chi đô (Nội thiên , Kim đan ) Nay ta chép sơ lược bộ sách Kim đan.
    sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

    Dị thể chữ 鈔

    ,

    Chữ gần giống 鈔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈔 Tự hình chữ 鈔 Tự hình chữ 鈔 Tự hình chữ 鈔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈔

    sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
    鈔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈔 Tìm thêm nội dung cho: 鈔