ấn bổn, ấn bản
Bản sách in.
◇Lục Dung 陸容:
Cổ nhân thư tịch, đa vô ấn bổn, giai tự sao lục
古人書籍, 多無印本, 皆自鈔錄 (Thục viên tạp kí 菽園雜記, Quyển thập) Thư tịch người xưa, phần nhiều không có bản in mà đều là tự sao chép.
Nghĩa của 印本 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 印本 Tìm thêm nội dung cho: 印本
