Từ: 历数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历数 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshǔ] liệt kê từng cái; liệt kê。一个一个地举出来。
历数敌人的罪行。
liệt kê từng tội danh của quân địch.
当面历数对方违反协定的事实。
mặt đối mặt liệt kê từng sự việc mà đối phương vi phạm hiệp định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
历数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历数 Tìm thêm nội dung cho: 历数