Chữ 辔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辔, chiết tự chữ BÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辔:

辔 bí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辔

Chiết tự chữ bao gồm chữ 丝 车 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辔 cấu thành từ 3 chữ: 丝, 车, 口
  • ti
  • xa
  • khẩu
  • []

    U+8F94, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 轡;
    Pinyin: pei4;
    Việt bính: bei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 辔

    Giản thể của chữ .
    bí, như "bí đầu (cương ngựa)" (gdhn)

    Nghĩa của 辔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (轡)
    [pèi]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 22
    Hán Việt: BÍ
    hàm thiếc và dây cương。驾驭牲口用的嚼子和缰绳。
    鞍辔
    yên ngựa.
    按辔煨小
    buông lỏng dây cương, chầm chậm đi.
    Từ ghép:
    辔头

    Chữ gần giống với 辔:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 辔

    ,

    Chữ gần giống 辔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辔 Tự hình chữ 辔 Tự hình chữ 辔 Tự hình chữ 辔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辔

    :bí đầu (cương ngựa)
    辔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辔 Tìm thêm nội dung cho: 辔