Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辔, chiết tự chữ BÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辔:
辔
Biến thể phồn thể: 轡;
Pinyin: pei4;
Việt bính: bei3;
辔 bí
bí, như "bí đầu (cương ngựa)" (gdhn)
Pinyin: pei4;
Việt bính: bei3;
辔 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 辔
Giản thể của chữ 轡.bí, như "bí đầu (cương ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 辔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (轡)
[pèi]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 22
Hán Việt: BÍ
hàm thiếc và dây cương。驾驭牲口用的嚼子和缰绳。
鞍辔
yên ngựa.
按辔煨小
buông lỏng dây cương, chầm chậm đi.
Từ ghép:
辔头
[pèi]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 22
Hán Việt: BÍ
hàm thiếc và dây cương。驾驭牲口用的嚼子和缰绳。
鞍辔
yên ngựa.
按辔煨小
buông lỏng dây cương, chầm chậm đi.
Từ ghép:
辔头
Dị thể chữ 辔
轡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辔
| bí | 辔: | bí đầu (cương ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 辔 Tìm thêm nội dung cho: 辔
