Từ: 厚重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚重:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 厚 • 重

hậu trọng
Đãi ngộ trọng vọng. Cũng nói
trọng hậu
重厚.

Nghĩa của 厚重 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuzhòng] 1. vừa dày vừa nặng。又厚又重。
厚重的棉帘子。
tấm màn vừa dày vừa nặng.
2. giàu; giàu có; phong phú。丰富。
厚重的礼物
lễ vật phong phú.
3. đôn hậu cẩn thận; đôn hậu nhưng thận trọng。敦厚持重。
为人厚重笃实。
con người đôn hậu chân thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu厚:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)
厚重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚重 Tìm thêm nội dung cho: 厚重