Từ: 原职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原职 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánzhí] chức vụ ban đầu; chức vụ đầu tiên; chức cũ。原来的职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
原职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原职 Tìm thêm nội dung cho: 原职