Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tham chiến
Tham dự chiến tranh hoặc chiến đấu.
◎Như:
Mĩ quốc đích tham chiến đối đệ nhị thứ thế giới đại chiến hữu trọng đại đích ảnh hưởng
美國的參戰對第二次世界大戰有重大的影響.
Nghĩa của 参战 trong tiếng Trung hiện đại:
[cānzhàn] tham chiến。参加战争或战斗。
参战国
nước tham chiến
参战部队
bộ đội tham gia chiến đấu
参战国
nước tham chiến
参战部队
bộ đội tham gia chiến đấu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 參
| khươm | 參: | |
| sam | 參: | con sam |
| sâm | 參: | nhân sâm |
| tham | 參: | tham chiến, tham gia |
| thom | 參: | |
| tươm | 參: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |

Tìm hình ảnh cho: 參戰 Tìm thêm nội dung cho: 參戰
