Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反应式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反应式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反应式 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnyìngshì] đẳng thức。用化学符号来定量表示一种化学反应的式子,将反应物质置于记号→或=左端,反应产物置于右端;如反应是可逆的,则上述记号用==或==;所有记号均应读作"给出",而不读作"等于"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
反应式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反应式 Tìm thêm nội dung cho: 反应式