Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 楷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楷, chiết tự chữ GIAI, KHAI, KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楷:

楷 giai, khải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楷

Chiết tự chữ giai, khai, khải bao gồm chữ 木 皆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楷 cấu thành từ 2 chữ: 木, 皆
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • giai
  • giai, khải [giai, khải]

    U+6977, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kai3, jie1;
    Việt bính: gaai1 kaai2
    1. [楷書] khải thư;

    giai, khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 楷

    (Danh) Cây giai.
    § Còn gọi là hoàng liên hoa
    .

    (Tính)
    Cương trực.
    ◎Như: cường giai kiên kính ngay thẳng cứng cỏi.Một âm là khải.

    (Danh)
    Khuôn phép, kiểu mẫu.
    ◎Như: khải mô gương mẫu, mẫu mực.
    ◇Lễ Kí : Kim thế hành chi, hậu thế dĩ vi khải , (Nho hành ).

    (Danh)
    Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là khải thư .
    ◇Tây du kí 西: Kiệt thượng hữu nhất hàng khải thư đại tự (Đệ nhất hồi) Trên bia có khắc một hàng chữ chân lớn.

    (Tính)
    Ngay ngắn, đúng phép tắc.

    giai, như "giai (tên khác của cây Hoàng liên)" (gdhn)
    khai, như "khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)" (gdhn)

    Nghĩa của 楷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: GIAI

    gỗ hoàng liên。黄连木。
    Ghi chú: 另见kǎi。
    [kǎi]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: KHẢI
    1. mẫu mực; tấm gương; mẫu; bản。模范。
    楷模。
    tấm gương; gương sáng
    2. phép tắc; khuôn mẫu。法式。
    3. Khải thư; chữ Khải (một trong các cách viết chữ Hán)。楷书。
    Từ ghép:
    楷模 ; 楷书 ; 楷体

    Chữ gần giống với 楷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 楷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楷 Tự hình chữ 楷 Tự hình chữ 楷 Tự hình chữ 楷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楷

    giai:giai (tên khác của cây Hoàng liên)
    khai:khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)
    楷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楷 Tìm thêm nội dung cho: 楷