Chữ 貼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貼, chiết tự chữ THIẾP, THIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貼:

貼 thiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貼

Chiết tự chữ thiếp, thiệt bao gồm chữ 貝 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貼 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 占
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • thiếp [thiếp]

    U+8CBC, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tie1, ben1, fei2, fen2, fen4;
    Việt bính: tip3
    1. [典貼] điển thiếp;

    thiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 貼

    (Động) Dán.
    ◎Như: thiếp bưu phiếu
    dán tem, thiếp bố cáo dán yết thị.

    (Động)
    Áp sát, gần sát, men theo.
    ◎Như: thiếp thân y phục quần áo bó sát người, quần áo lót, thiếp cận gần gũi.

    (Động)
    Thuận phục, phục tòng.
    ◎Như: bộ thuộc môn đối tha thập phân phục thiếp những người thuộc quyền đối với ông đều hoàn toàn phục tòng.

    (Động)
    Phụ thêm, bù.
    ◎Như: bổ thiếp phụ giúp, tân thiếp giúp thêm, mỗi nguyệt thiếp tha ngũ thập nguyên mỗi tháng giúp anh ta thêm năm chục quan.

    (Động)
    Cầm, đợ.
    ◎Như: điển thiềp cầm đợ người (tục nhà Đường).

    (Động)
    Hao hụt, lỗ lã.

    (Động)
    Dán (thuật ngữ điện toán, dịch nghĩa tiếng Anh "paste").

    (Tính)
    Thỏa đáng, ổn thỏa.
    ◎Như: thỏa thiếp thỏa đáng.

    (Danh)
    Vai phụ trong hí kịch.
    § Cũng nói là thiếp đán .

    (Danh)
    Món ăn nướng hoặc chiên cháy mặt dưới.

    thiếp, như "thiếp (dán, dính); bưu thiếp" (gdhn)
    thiệt, như "thiệt hại" (gdhn)

    Chữ gần giống với 貼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 貼

    ,

    Chữ gần giống 貼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貼 Tự hình chữ 貼 Tự hình chữ 貼 Tự hình chữ 貼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貼

    thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
    貼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貼 Tìm thêm nội dung cho: 貼