Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 貼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貼, chiết tự chữ THIẾP, THIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貼:
貼
Biến thể giản thể: 贴;
Pinyin: tie1, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: tip3
1. [典貼] điển thiếp;
貼 thiếp
◎Như: thiếp bưu phiếu 貼郵票 dán tem, thiếp bố cáo 貼佈告 dán yết thị.
(Động) Áp sát, gần sát, men theo.
◎Như: thiếp thân y phục 貼身衣服 quần áo bó sát người, quần áo lót, thiếp cận 貼近 gần gũi.
(Động) Thuận phục, phục tòng.
◎Như: bộ thuộc môn đối tha thập phân phục thiếp 部屬們對他十分服貼 những người thuộc quyền đối với ông đều hoàn toàn phục tòng.
(Động) Phụ thêm, bù.
◎Như: bổ thiếp 補貼 phụ giúp, tân thiếp 津貼 giúp thêm, mỗi nguyệt thiếp tha ngũ thập nguyên 每月貼他五十元 mỗi tháng giúp anh ta thêm năm chục quan.
(Động) Cầm, đợ.
◎Như: điển thiềp 典貼 cầm đợ người (tục nhà Đường).
(Động) Hao hụt, lỗ lã.
(Động) Dán (thuật ngữ điện toán, dịch nghĩa tiếng Anh "paste").
(Tính) Thỏa đáng, ổn thỏa.
◎Như: thỏa thiếp 妥貼 thỏa đáng.
(Danh) Vai phụ trong hí kịch.
§ Cũng nói là thiếp đán 貼旦.
(Danh) Món ăn nướng hoặc chiên cháy mặt dưới.
thiếp, như "thiếp (dán, dính); bưu thiếp" (gdhn)
thiệt, như "thiệt hại" (gdhn)
Pinyin: tie1, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: tip3
1. [典貼] điển thiếp;
貼 thiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 貼
(Động) Dán.◎Như: thiếp bưu phiếu 貼郵票 dán tem, thiếp bố cáo 貼佈告 dán yết thị.
(Động) Áp sát, gần sát, men theo.
◎Như: thiếp thân y phục 貼身衣服 quần áo bó sát người, quần áo lót, thiếp cận 貼近 gần gũi.
(Động) Thuận phục, phục tòng.
◎Như: bộ thuộc môn đối tha thập phân phục thiếp 部屬們對他十分服貼 những người thuộc quyền đối với ông đều hoàn toàn phục tòng.
(Động) Phụ thêm, bù.
◎Như: bổ thiếp 補貼 phụ giúp, tân thiếp 津貼 giúp thêm, mỗi nguyệt thiếp tha ngũ thập nguyên 每月貼他五十元 mỗi tháng giúp anh ta thêm năm chục quan.
(Động) Cầm, đợ.
◎Như: điển thiềp 典貼 cầm đợ người (tục nhà Đường).
(Động) Hao hụt, lỗ lã.
(Động) Dán (thuật ngữ điện toán, dịch nghĩa tiếng Anh "paste").
(Tính) Thỏa đáng, ổn thỏa.
◎Như: thỏa thiếp 妥貼 thỏa đáng.
(Danh) Vai phụ trong hí kịch.
§ Cũng nói là thiếp đán 貼旦.
(Danh) Món ăn nướng hoặc chiên cháy mặt dưới.
thiếp, như "thiếp (dán, dính); bưu thiếp" (gdhn)
thiệt, như "thiệt hại" (gdhn)
Dị thể chữ 貼
贴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貼
| thiếp | 貼: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |

Tìm hình ảnh cho: 貼 Tìm thêm nội dung cho: 貼
