Chữ 孕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孕, chiết tự chữ DẰNG, DỬNG, DỰNG, RẶNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孕:

孕 dựng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孕

孕

Chiết tự chữ 孕

Chiết tự chữ dằng, dửng, dựng, rặng bao gồm chữ 乃 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孕 cấu thành từ 2 chữ: 乃, 子
  • 乃 náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái
  • 子 tí, tở, tử
  • dựng [dựng]

    U+5B55, tổng 5 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yun4;
    Việt bính: jan6
    1. [孕珠] dựng châu 2. [孕婦] dựng phụ;

    孕 dựng

    Nghĩa Trung Việt của từ 孕

    (Động) Chửa, có mang, có thai.
    ◇Dịch Kinh 易
    經: Phụ dựng bất dục, hung 婦孕不育, 凶 (Tiệm quái 漸卦) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.

    (Động)
    Nuôi dưỡng.
    ◇Lí Bạch 李白: Thiên vị quốc gia dựng anh tài 天為國家孕英才 (Thuật đức kiêm trần tình 述德兼陳情) Trời vì quốc gia nuôi dưỡng người tài giỏi.

    (Động)
    Bao hàm.
    ◎Như: bao dựng 包孕 bao hàm, dựng hàm 孕含 hàm chứa.

    dựng, như "dàn dựng; gây dựng; xây dựng" (vhn)
    dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
    dửng, như "dửng dưng; dửng mỡ" (gdhn)
    rặng, như "rặng cây" (gdhn)

    Nghĩa của 孕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yùn]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 5
    Hán Việt: DỰNG
    1. chửa; có mang; có thai; mang bầu。怀胎。
    孕 育
    thai nghén
    孕 穗
    làm đòng (lúa)
    2. thai。身孕。
    有孕
    có thai
    Từ ghép:
    孕畜 ; 孕妇 ; 孕期 ; 孕穗 ; 孕吐 ; 孕育

    Chữ gần giống với 孕:

    孕,

    Chữ gần giống 孕

    字, 孼, 子, 盁, 辸, 孶, 孷, 扔, 礽, 學,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孕 Tự hình chữ 孕 Tự hình chữ 孕 Tự hình chữ 孕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕

    dằng孕:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
    dặng孕: 
    dừng孕: 
    dửng孕:dửng dưng; dửng mỡ
    dựng孕:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
    rặng孕:rặng cây
    孕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孕 Tìm thêm nội dung cho: 孕