Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孕, chiết tự chữ DẰNG, DỬNG, DỰNG, RẶNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孕:
孕
Pinyin: yun4;
Việt bính: jan6
1. [孕珠] dựng châu 2. [孕婦] dựng phụ;
孕 dựng
Nghĩa Trung Việt của từ 孕
(Động) Chửa, có mang, có thai.◇Dịch Kinh 易經: Phụ dựng bất dục, hung 婦孕不育, 凶 (Tiệm quái 漸卦) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.
(Động) Nuôi dưỡng.
◇Lí Bạch 李白: Thiên vị quốc gia dựng anh tài 天為國家孕英才 (Thuật đức kiêm trần tình 述德兼陳情) Trời vì quốc gia nuôi dưỡng người tài giỏi.
(Động) Bao hàm.
◎Như: bao dựng 包孕 bao hàm, dựng hàm 孕含 hàm chứa.
dựng, như "dàn dựng; gây dựng; xây dựng" (vhn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
dửng, như "dửng dưng; dửng mỡ" (gdhn)
rặng, như "rặng cây" (gdhn)
Nghĩa của 孕 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùn]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 5
Hán Việt: DỰNG
1. chửa; có mang; có thai; mang bầu。怀胎。
孕 育
thai nghén
孕 穗
làm đòng (lúa)
2. thai。身孕。
有孕
có thai
Từ ghép:
孕畜 ; 孕妇 ; 孕期 ; 孕穗 ; 孕吐 ; 孕育
Số nét: 5
Hán Việt: DỰNG
1. chửa; có mang; có thai; mang bầu。怀胎。
孕 育
thai nghén
孕 穗
làm đòng (lúa)
2. thai。身孕。
有孕
có thai
Từ ghép:
孕畜 ; 孕妇 ; 孕期 ; 孕穗 ; 孕吐 ; 孕育
Chữ gần giống với 孕:
孕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕
| dằng | 孕: | dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng |
| dặng | 孕: | |
| dừng | 孕: | |
| dửng | 孕: | dửng dưng; dửng mỡ |
| dựng | 孕: | dàn dựng; gây dựng; xây dựng |
| rặng | 孕: | rặng cây |

Tìm hình ảnh cho: 孕 Tìm thêm nội dung cho: 孕
