Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 恕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恕, chiết tự chữ THỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恕:

恕 thứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恕

Chiết tự chữ thứ bao gồm chữ 女 口 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

恕 cấu thành từ 3 chữ: 女, 口, 心
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • khẩu
  • tim, tâm, tấm
  • thứ [thứ]

    U+6055, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4;
    Việt bính: syu3
    1. [容恕] dung thứ;

    thứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 恕

    (Danh) Sự suy bụng ta ra bụng người, mình không muốn đừng bắt người phải chịu gọi là thứ .
    ◇Luận Ngữ : Tử Cống vấn viết: Hữu nhất ngôn nhi khả dĩ chung thân hành chi giả hồ? Tử viết: Kì thứ hồ! Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân : ? : ! , (Vệ Linh Công ) Ông Tử Cống hỏi rằng: Có một chữ nào mà có thể trọn đời mình làm theo chăng? Đức Khổng Tử đáp: Có lẽ là chữ thứ chăng? Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.

    (Động)
    Tha cho người có lỗi, nguyên lượng.
    ◎Như: khoan thứ rộng lòng tha cho.
    ◇Thủy hử truyện : Như vô hồng diệp, tiện thị nhữ đẳng hư vọng, quan phủ định hành trách phạt bất thứ , 便, (Đệ thập tam hồi) Nếu không có lá đỏ (hái trên núi làm chứng cớ đã đi tới đó thi hành mệnh lệnh) tức là các ngươi đã dối trá, quan phủ sẽ trách phạt không tha.
    thứ, như "khoan thứ" (vhn)

    Nghĩa của 恕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: THƯ
    1. suy bụng ta ra bụng người。用自己的心推想别人的心。
    2. tha thứ; tha cho; tha tội。不计较(别人的)过错;原谅。
    宽恕。
    khoan thứ.
    饶恕。
    tha thứ.
    3. thứ lỗi; xin lỗi。客套话,请对方不要计较。
    恕不招待。
    thứ lỗi vì không tiếp đón được.
    恕难从命。
    xin thứ lỗi cho, không thể theo ý được.

    Chữ gần giống với 恕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 恕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恕 Tự hình chữ 恕 Tự hình chữ 恕 Tự hình chữ 恕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恕

    thứ:khoan thứ
    恕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恕 Tìm thêm nội dung cho: 恕