Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恕, chiết tự chữ THỨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恕:
恕
Pinyin: shu4;
Việt bính: syu3
1. [容恕] dung thứ;
恕 thứ
Nghĩa Trung Việt của từ 恕
(Danh) Sự suy bụng ta ra bụng người, mình không muốn đừng bắt người phải chịu gọi là thứ 恕.◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống vấn viết: Hữu nhất ngôn nhi khả dĩ chung thân hành chi giả hồ? Tử viết: Kì thứ hồ! Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 子貢問曰: 有一言而可以終身行之者乎? 子曰: 其恕乎! 己所不欲, 勿施於人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Ông Tử Cống hỏi rằng: Có một chữ nào mà có thể trọn đời mình làm theo chăng? Đức Khổng Tử đáp: Có lẽ là chữ thứ chăng? Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
(Động) Tha cho người có lỗi, nguyên lượng.
◎Như: khoan thứ 寬恕 rộng lòng tha cho.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Như vô hồng diệp, tiện thị nhữ đẳng hư vọng, quan phủ định hành trách phạt bất thứ 如無紅葉, 便是汝等虛妄, 官府定行責罰不恕 (Đệ thập tam hồi) Nếu không có lá đỏ (hái trên núi làm chứng cớ đã đi tới đó thi hành mệnh lệnh) tức là các ngươi đã dối trá, quan phủ sẽ trách phạt không tha.
thứ, như "khoan thứ" (vhn)
Nghĩa của 恕 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
1. suy bụng ta ra bụng người。用自己的心推想别人的心。
2. tha thứ; tha cho; tha tội。不计较(别人的)过错;原谅。
宽恕。
khoan thứ.
饶恕。
tha thứ.
3. thứ lỗi; xin lỗi。客套话,请对方不要计较。
恕不招待。
thứ lỗi vì không tiếp đón được.
恕难从命。
xin thứ lỗi cho, không thể theo ý được.
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
1. suy bụng ta ra bụng người。用自己的心推想别人的心。
2. tha thứ; tha cho; tha tội。不计较(别人的)过错;原谅。
宽恕。
khoan thứ.
饶恕。
tha thứ.
3. thứ lỗi; xin lỗi。客套话,请对方不要计较。
恕不招待。
thứ lỗi vì không tiếp đón được.
恕难从命。
xin thứ lỗi cho, không thể theo ý được.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恕
| thứ | 恕: | khoan thứ |

Tìm hình ảnh cho: 恕 Tìm thêm nội dung cho: 恕
