Cao su chống va đập cửa
Chữ 森 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 森, chiết tự chữ CHÙM, DÂM, DÚM, DỤM, RÂM, SUM, SÂM, SÙM, XUM, XÙM, XÚM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 森:
森
Chiết tự chữ 森
Chiết tự chữ chùm, dâm, dúm, dụm, râm, sum, sâm, sùm, xum, xùm, xúm bao gồm chữ 木 木 木 hoặc 木 林 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 森 cấu thành từ 3 chữ: 木, 木, 木 |
2. 森 cấu thành từ 2 chữ: 木, 林 |
Ba chữ 木 đứng cạnh nhau ra chữ 森 là rậm rạp Sâm Ví dụ: Rừng có nhiều cây, rừng rất rậm rạp 林有很木, 林很森!(Lín yǒu hěn mù, lín hěn sēn!)
Pinyin: sen1;
Việt bính: sam1
1. [柏格森] bá cách sâm 2. [森河] sâm hà;
森 sâm
Nghĩa Trung Việt của từ 森
(Tính) Rậm rạp.◎Như: sâm lâm 森林 rừng rậm.
(Tính) Đông đúc.
◎Như: sâm lập 森立 đứng san sát.
(Tính) Tiêu sâm 蕭森: (1) Rậm rạp, dày kín. (2) Rơi rụng tàn tạ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thảo mộc cộng tiêu sâm 江城草木共蕭森 (Thu dạ 秋夜) Cây cỏ thảy đều tiêu điều. (3) U ám, vắng lặng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngọc lộ điêu thương phong thụ lâm, Vu san Vu hạp khí tiêu sâm 玉露凋傷楓樹林, 巫山巫峽氣蕭森 (Thu hứng 秋興) Những hạt móc (trắng và trong suốt) như ngọc rơi rụng tơi bời rừng cây phong, Trong núi Vu, kẽm Vu, hơi núi u ám lặng lẽ.
chùm, như "chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm" (vhn)
dụm, như "dành dụm" (btcn)
sâm, như "sâm lâm (rừng rậm)" (btcn)
sum, như "sum họp" (btcn)
sùm, như "sùm sề" (btcn)
xúm, như "xúm quanh" (btcn)
dâm, như "bóng dâm; dâm dục, dâm ô" (gdhn)
dúm, như "dúm dó; một dúm muối" (gdhn)
râm, như "râm mát" (gdhn)
xum, như "xum xuê, xum vầy" (gdhn)
xùm, như "um xùm" (gdhn)
Nghĩa của 森 trong tiếng Trung hiện đại:
[sēn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: SÂM
1. cây rậm; rừng。形容树木多。
森林。
rừng rậm.
2. dày đặc; nhiều。繁密;众多。
森罗万象(纷然罗列的各种事物现象)。
hiện ra nhiều vẻ.
3. tối tăm。阴暗。
阴森。
rậm rạp tối tăm.
Từ ghép:
森林 ; 森然 ; 森森 ; 森严
Số nét: 12
Hán Việt: SÂM
1. cây rậm; rừng。形容树木多。
森林。
rừng rậm.
2. dày đặc; nhiều。繁密;众多。
森罗万象(纷然罗列的各种事物现象)。
hiện ra nhiều vẻ.
3. tối tăm。阴暗。
阴森。
rậm rạp tối tăm.
Từ ghép:
森林 ; 森然 ; 森森 ; 森严
Chữ gần giống với 森:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森
| chùm | 森: | chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm |
| dâm | 森: | bóng dâm; dâm dục, dâm ô |
| dúm | 森: | dúm dó; một dúm muối |
| dụm | 森: | dành dụm |
| râm | 森: | râm mát |
| sum | 森: | sum họp |
| sâm | 森: | sâm lâm (rừng rậm) |
| sùm | 森: | sùm sề |
| xum | 森: | xum xuê, xum vầy |
| xùm | 森: | um xùm |
| xúm | 森: | xúm quanh |

Tìm hình ảnh cho: 森 Tìm thêm nội dung cho: 森
