Cao su chống va đập cửa

Chữ 森 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 森, chiết tự chữ CHÙM, DÂM, DÚM, DỤM, RÂM, SUM, SÂM, SÙM, XUM, XÙM, XÚM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 森:

森 sâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 森

Chiết tự chữ chùm, dâm, dúm, dụm, râm, sum, sâm, sùm, xum, xùm, xúm bao gồm chữ 木 木 木 hoặc 木 林 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 森 cấu thành từ 3 chữ: 木, 木, 木
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 森 cấu thành từ 2 chữ: 木, 林
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • Ba chữ 木 đứng cạnh nhau ra chữ 森 là rậm rạp Sâm Ví dụ: Rừng có nhiều cây, rừng rất rậm rạp 林有很木, 林很森!(Lín yǒu hěn mù, lín hěn sēn!)

    sâm [sâm]

    U+68EE, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sen1;
    Việt bính: sam1
    1. [柏格森] bá cách sâm 2. [森河] sâm hà;

    sâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 森

    (Tính) Rậm rạp.
    ◎Như: sâm lâm
    rừng rậm.

    (Tính)
    Đông đúc.
    ◎Như: sâm lập đứng san sát.

    (Tính)
    Tiêu sâm : (1) Rậm rạp, dày kín. (2) Rơi rụng tàn tạ.
    ◇Nguyễn Du : Thảo mộc cộng tiêu sâm (Thu dạ ) Cây cỏ thảy đều tiêu điều. (3) U ám, vắng lặng.
    ◇Đỗ Phủ : Ngọc lộ điêu thương phong thụ lâm, Vu san Vu hạp khí tiêu sâm , (Thu hứng ) Những hạt móc (trắng và trong suốt) như ngọc rơi rụng tơi bời rừng cây phong, Trong núi Vu, kẽm Vu, hơi núi u ám lặng lẽ.

    chùm, như "chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm" (vhn)
    dụm, như "dành dụm" (btcn)
    sâm, như "sâm lâm (rừng rậm)" (btcn)
    sum, như "sum họp" (btcn)
    sùm, như "sùm sề" (btcn)
    xúm, như "xúm quanh" (btcn)
    dâm, như "bóng dâm; dâm dục, dâm ô" (gdhn)
    dúm, như "dúm dó; một dúm muối" (gdhn)
    râm, như "râm mát" (gdhn)
    xum, như "xum xuê, xum vầy" (gdhn)
    xùm, như "um xùm" (gdhn)

    Nghĩa của 森 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sēn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: SÂM
    1. cây rậm; rừng。形容树木多。
    森林。
    rừng rậm.
    2. dày đặc; nhiều。繁密;众多。
    森罗万象(纷然罗列的各种事物现象)。
    hiện ra nhiều vẻ.
    3. tối tăm。阴暗。
    阴森。
    rậm rạp tối tăm.
    Từ ghép:
    森林 ; 森然 ; 森森 ; 森严

    Chữ gần giống với 森:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 森

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 森 Tự hình chữ 森 Tự hình chữ 森 Tự hình chữ 森

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

    chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
    dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
    dúm:dúm dó; một dúm muối
    dụm:dành dụm
    râm:râm mát
    sum:sum họp
    sâm:sâm lâm (rừng rậm)
    sùm:sùm sề
    xum:xum xuê, xum vầy
    xùm:um xùm
    xúm:xúm quanh
    森 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 森 Tìm thêm nội dung cho: 森