Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cổ học
Môn học nghiên cứu kinh điển, văn tự thời xưa.Phiếm chỉ học thuật cổ đại.
Nghĩa của 古学 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔxué] 1. cổ học; cổ văn。古文学,与今文学相对。
2. học thuật cổ đại。泛指古代的学术。
2. học thuật cổ đại。泛指古代的学术。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |

Tìm hình ảnh cho: 古學 Tìm thêm nội dung cho: 古學
