Nghĩa của 古筝 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔzhēng] đàn tranh。弦乐器,木制长形。唐宋时有十三根弦,后增至十六根,现发展到二十五根弦。也叫筝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筝
| tranh | 筝: | đàn tranh |

Tìm hình ảnh cho: 古筝 Tìm thêm nội dung cho: 古筝
