Từ: 古筝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古筝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 古 • 筝

Nghĩa của 古筝 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔzhēng] đàn tranh。弦乐器,木制长形。唐宋时有十三根弦,后增至十六根,现发展到二十五根弦。也叫筝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ古:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ古:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筝

tranh筝:đàn tranh
古筝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古筝 Tìm thêm nội dung cho: 古筝