Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚀, chiết tự chữ NINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚀:
嚀
Biến thể giản thể: 咛;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4
1. [叮嚀] đinh ninh;
嚀 ninh
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4
1. [叮嚀] đinh ninh;
嚀 ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 嚀
(Động) Đinh ninh 叮嚀 dặn dò. ☆Tương tự: phân phó 吩咐.ninh, như "đinh ninh" (gdhn)
Chữ gần giống với 嚀:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Dị thể chữ 嚀
咛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚀
| ninh | 嚀: | đinh ninh |

Tìm hình ảnh cho: 嚀 Tìm thêm nội dung cho: 嚀
