Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嚀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚀, chiết tự chữ NINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚀:

嚀 ninh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚀

Chiết tự chữ ninh bao gồm chữ 口 寧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚀 cấu thành từ 2 chữ: 口, 寧
  • khẩu
  • ninh, trữ
  • ninh [ninh]

    U+5680, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ning2;
    Việt bính: ning4
    1. [叮嚀] đinh ninh;

    ninh

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚀

    (Động) Đinh ninh dặn dò. ☆Tương tự: phân phó .
    ninh, như "đinh ninh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嚀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

    Dị thể chữ 嚀

    ,

    Chữ gần giống 嚀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚀 Tự hình chữ 嚀 Tự hình chữ 嚀 Tự hình chữ 嚀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚀

    ninh:đinh ninh
    嚀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚀 Tìm thêm nội dung cho: 嚀