Cao su chống va đập cửa

Chữ 叵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叵, chiết tự chữ PHẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叵:

叵 phả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叵

Chiết tự chữ phả bao gồm chữ 匚 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叵 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 口
  • hệ, phương
  • khẩu
  • phả [phả]

    U+53F5, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: po3;
    Việt bính: po2
    1. [叵奈] phả nại 2. [叵耐] phả nại 3. [叵信] phả tín 4. [叵測] phả trắc;

    phả

    Nghĩa Trung Việt của từ 叵

    (Phó) Hợp âm của phủ khả . Không thể, khá.
    ◎Như: phả tín không thể tin được, phả nại không thể chịu được, trí tuệ phả tư nghị trí tuệ không thể nghĩ bàn.
    ◇Tô Mạn Thù : Thán nhân sự bách biến phả trắc dã (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Thở than cho việc đời biến hóa khôn lường.(Liên) Bèn, nên.
    § Cùng nghĩa như toại , cố như thị .
    ◇Hậu Hán thư : Đế tri kì chung bất vi dụng, phả dục thảo chi , (Ngôi Hiêu truyện ) Vua biết ông ta rốt cuộc không dùng được, bèn muốn trị tội.
    phả, như "phả (không có thể): phả tín (khó tin)" (gdhn)

    Nghĩa của 叵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pǒ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: PHẢ
    1. không thể; không được。不可。

    2. thì。就。
    Từ ghép:
    叵测 ; 叵罗 ; 叵耐

    Chữ gần giống với 叵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Dị thể chữ 叵

    ,

    Chữ gần giống 叵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叵 Tự hình chữ 叵 Tự hình chữ 叵 Tự hình chữ 叵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叵

    phả:phả (không có thể): phả tín (khó tin)
    叵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叵 Tìm thêm nội dung cho: 叵