Cao su chống va đập cửa
Chữ 叵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叵, chiết tự chữ PHẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叵:
叵
Pinyin: po3;
Việt bính: po2
1. [叵奈] phả nại 2. [叵耐] phả nại 3. [叵信] phả tín 4. [叵測] phả trắc;
叵 phả
Nghĩa Trung Việt của từ 叵
(Phó) Hợp âm của phủ khả 不可. Không thể, khá.◎Như: phả tín 叵信 không thể tin được, phả nại 叵耐 không thể chịu được, trí tuệ phả tư nghị 智慧叵思議 trí tuệ không thể nghĩ bàn.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Thán nhân sự bách biến phả trắc dã 嘆人事百變叵測也 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Thở than cho việc đời biến hóa khôn lường.(Liên) Bèn, nên.
§ Cùng nghĩa như toại 遂, cố 故、như thị 於是.
◇Hậu Hán thư 後漢書: Đế tri kì chung bất vi dụng, phả dục thảo chi 帝知其終不為用, 叵欲討之 (Ngôi Hiêu truyện 隗囂傳) Vua biết ông ta rốt cuộc không dùng được, bèn muốn trị tội.
phả, như "phả (không có thể): phả tín (khó tin)" (gdhn)
Nghĩa của 叵 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 叵:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Dị thể chữ 叵
尀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叵
| phả | 叵: | phả (không có thể): phả tín (khó tin) |

Tìm hình ảnh cho: 叵 Tìm thêm nội dung cho: 叵
