Từ: 吃心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃心 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīxīn]
ngờ vực; đa nghi; nghi ngờ。疑心;多心。
我是说他呢,你别吃心。
tôi nói anh ta đấy, anh đừng có đa nghi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
吃心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃心 Tìm thêm nội dung cho: 吃心