Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hợp tác xã
Tổ chức lấy phương pháp cộng đồng kinh doanh mưu cầu lợi ích kinh tế, dịch vụ cho các thành viên.
◎Như:
tín dụng hợp tác xã
信用合作社.
Nghĩa của 合作社 trong tiếng Trung hiện đại:
[hézuòshè] hợp tác xã。劳动人民根据互助合作的原则自愿建立起来的经济组织。合作社按照经营业务的不同,可以分为生产合作社、消费合作社、供销合作社、信用合作社等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |

Tìm hình ảnh cho: 合作社 Tìm thêm nội dung cho: 合作社
