Từ: 合作社 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合作社:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hợp tác xã
Tổ chức lấy phương pháp cộng đồng kinh doanh mưu cầu lợi ích kinh tế, dịch vụ cho các thành viên.
◎Như:
tín dụng hợp tác xã
社.

Nghĩa của 合作社 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézuòshè] hợp tác xã。劳动人民根据互助合作的原则自愿建立起来的经济组织。合作社按照经营业务的不同,可以分为生产合作社、消费合作社、供销合作社、信用合作社等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã
合作社 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合作社 Tìm thêm nội dung cho: 合作社